lau sậy

lau sậy

Ven hồ đầy lau sậy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây lau cây sậy nói chung: "lau sậy" từ ghép chỉ chung các loại cây thân cỏ, mọc hoangvùng đất ẩm, đầm lầy, thân rỗng, dài, thường dùng để lợp nhà hoặc làm vật liệu thủ công.
    • Hình ảnh ẩn dụ: Trong văn học, "lau sậy" thường tượng trưng cho sự yếu ớt, mỏng manh, dễ gục ngã trước gió bão.
dụ sử dụng
  • Danh từ chỉ thực vật:

    • Cánh đồng lau sậy mênh mông vào mùa thu. (Khu vực rộng lớn nhiều cây lau sậy mọc hoang.)
    • Người dân vùng sông nước thường dùng lau sậy để lợp mái nhà. (Họ tận dụng thân cây lau sậy làm vật liệu xây dựng.)
  • Hình ảnh ẩn dụ:

    • Cuộc đời anh ta mong manh như lau sậy trước gió. (Cuộc sống dễ bị tổn thương, không vững vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lau sậy" trong thành ngữ: Dùng để chỉ sự yếu đuối, dễ thay đổi.

    • Lau sậy trước gió, ai cũng phải cúi mình. (Không ai chống lại được sức mạnh lớn hơn mình.)
  • "lau sậy" trong miêu tả cảnh vật: Gợi nên vẻ hoang , tĩnh lặng của vùng đất ngập nước.

    • Hoàng hôn buông xuống trên đồng lau sậy, tạo nên bức tranh buồn man mác. (Khung cảnh thiên nhiên yên tĩnh, thơ mộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lau (danh từ): một loại cây thân cỏ, thường mọcbờ sông, hoa bông trắng.

    • Lau nở hoa trắng xoá cả một vùng. (Hoa lau tạo thành cảnh đẹp mắt.)
  • Sậy (danh từ): một loại cây thân cỏ, mọcđầm lầy, thân rỗng, nhọn.

    • Sậy thường được trồng để làm nguyên liệu đan lát. (Cây sậy nhiều công dụng thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ lau: chỉ riêng cây lau.
  • Bụi sậy: chỉ một khóm sậy mọc dày.
  • Đồng hoang: vùng đất nhiều lau sậy mọc tự nhiên.
Thành ngữ liên quan
  • Như lau sậy gặp bão: chỉ sự yếu ớt, không chịu nổi khó khăn.

    • Lòng dũng cảm của họ như lau sậy gặp bão, tan tác hết. (Họ nhanh chóng bỏ cuộc khi gặp thử thách.)
  • Lau sậy chẳng che được mưa: chỉ sự yếu kém, không đáng tin cậy.

    • Đừng dựa vào hắn, lau sậy chẳng che được mưa đâu. (Hắn không khả năng bảo vệ ai cả.)